xây lắp

xây lắp

Công nhân đang xây lắp giàn giáo bên ngoài tòa nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hoạt động xây dựng lắp đặt: "xây lắp" chỉ quá trình vừa xây dựng các kết cấu (như tường, cột, móng) vừa lắp đặt các thiết bị, máy móc hoặc bộ phận vào vị trí cố định để hoàn thiện một công trình.
    • Lắp ráp dựng lên: Trong ngữ cảnh cụ thể, "xây lắp" còn mang nghĩa dựng lên một cấu trúc tạm thời hoặc cố định từ các bộ phận rời rạc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Công ty này chuyên xây lắp nhà xưởng công nghiệp. (Công ty này chuyên thực hiện cả phần xây dựng kết cấu lắp đặt thiết bị trong nhà xưởng.)
    • Đội thợ đang xây lắp giàn giáo cho công trình. (Đội thợ đang dựng lên khung giàn giáo bằng cách lắp các bộ phận lại với nhau.)
    • Họ phải xây lắp hệ thống ống nước trước khi đổ tông. (Họ phải vừa xây các bệ đỡ vừa lắp đặt đường ống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xây lắp công trình": quá trình thi công toàn bộ một công trình từ nền móng đến hoàn thiện, bao gồm cả lắp đặt hệ thống kỹ thuật.

    • Dự án xây lắp công trình cầu đường đang được đẩy nhanh tiến độ. (Dự án thi công cầu đường gồm cả xây móng trụ lắp dầm thép.)
  • "xây lắp máy móc": lắp ráp cố định máy móc vào vị trí trong nhà xưởng, thường kết hợp với xây bệ đỡ.

    • Kỹ sư giám sát việc xây lắp máy móc cho dây chuyền sản xuất. (Kỹ sư theo dõi quá trình đặt bệ tông lắp ráp máy vào đúng vị trí.)
Biến thể từ gần giống
  • Xây dựng (động từ): chỉ hoạt động tạo ra kết cấu (nhà, đường, cầu) từ nguyên vật liệu.

    • Họ đang xây dựng một ngôi trường mới. (Họ đang tạo ra kết cấu trường học từ gạch, xi măng.)
  • Lắp đặt (động từ): chỉ hoạt động đặt thiết bị, máy móc vào vị trí kết nối chúng.

    • Kỹ thuật viên lắp đặt hệ thống điều hòa không khí. (Kỹ thuật viên đặt máy nối ống dẫn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thi công: thực hiện các công việc xây dựng lắp đặt theo bản vẽ.

    • Đơn vị thi công đang hoàn thiện phần thô. (Đơn vị thi công đang làm xong phần kết cấu chính.)
  • Dựng lắp: dựng khung hoặc lắp ráp các bộ phận lại với nhau.

    • Họ dựng lắp nhà tiền chế trong hai ngày. (Họ lắp ráp các tấm panel khung thép để tạo thành nhà.)
Thành ngữ liên quan
  • Xây lắp trọn gói: hợp đồng bao gồm toàn bộ công việc từ xây dựng đến lắp đặt, không tách rời.
    • Công ty nhận thầu xây lắp trọn gói cho khu chung . (Công ty chịu trách nhiệm từ móng đến hoàn thiện nội thất.)